Back to Quran

Các Surah 111

Al-Masad

The Palm Fiber · Makki · 5 ayahs

Dịch bởi Ruwwad Centre

Listen to this Surah

Choose play when you are ready to listen. The Quran text remains readable if audio is unavailable.

  1. 1

    تَبَّتْ يَدَآ أَبِى لَهَبٍ وَتَبَّ

    Tabbat yadaaa ʹAbee Lahabiñw watabb!

    Abu Lahab, hắn và đôi tay của hắn sẽ bị hủy diệt.

  2. 2

    مَآ أَغْنَىٰ عَنْهُ مَالُهُۥ وَمَا كَسَبَ

    Maaa ʹag̣naa ʻanhu maaluhoo wa-maa kasab.

    Của cải, tiền tài và những gì hắn có được sẽ chẳng giúp ích gì cho hắn.

  3. 3

    سَيَصْلَىٰ نَارًا ذَاتَ لَهَبٍ

    Sayaṣlaa Naarañ ẓaata lahab,

    Hắn sẽ bị thiêu đốt trong Lửa ngùn ngụt cháy.

  4. 4

    وَٱمْرَأَتُهُۥ حَمَّالَةَ ٱلْحَطَبِ

    Wamraʹatuh: ḥammaalatal ḥaṭab,

    Và cả vợ của hắn, kẻ đã vác củi gai (cũng chung số phận với hắn).

  5. 5

    فِى جِيدِهَا حَبْلٌ مِّن مَّسَدٍۭ

    Fee jeedihaa ḥablum mim masad!

    Cổ của ả ta sẽ bị thắt bởi sợi dây thừng được xe từ xơ.